Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sports/ Entertainment Facilities

B2 IELTS

Nghĩa

Thiết bị giải trí/ thể thao n.phr

Định nghĩa · Facilities for sports and entertainment activities.

“The new sports complex offers a wide range of sports and entertainment facilities for people of all ages.”Khu liên hợp thể thao mới cung cấp một loạt các thiết bị giải trí và thể thao cho mọi người ở mọi lứa tuổi.

“The sports and entertainment facilities are well-equipped.”Các thiết bị giải trí và thể thao được trang bị tốt.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cơ sở vật chất trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...