Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fitness centre

B2 IELTS

Nghĩa

Trung tâm thể dục n.phr

Định nghĩa · A place for physical exercise and fitness activities.

“Residents tend to visit fitness centres to work out and stay in shape.”Người dân có xu hướng đến các trung tâm thể dục để tập luyện và duy trì vóc dáng.

“I go to the fitness centre three times a week.”Tôi đến trung tâm thể dục ba lần một tuần.

Mẹo IELTS · Nói về nơi tập luyện trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến thể dục và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...