Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Maintain fitness

B2 IELTS

Nghĩa

Duy trì vóc dáng n.phr

Định nghĩa · To continue being fit and healthy.

“Regular exercise and a balanced diet are crucial to maintain fitness and overall well-being.”Tập thể dục thường xuyên và một chế độ ăn uống cân bằng là rất quan trọng để duy trì vó dáng và sức khỏe tổng thể.

“It's essential to maintain fitness for overall well-being.”Duy trì vóc dáng là cần thiết cho sức khỏe tổng thể.

Mẹo IELTS · Thảo luận về thể chất trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thể dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...