Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #806

standard

/'stændəd/

danh từ

  • cờ hiệu, cờ (đen & bóng)
    • to raise the standard of solidarity: giương ngọn cờ đoàn kết
  • (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...)
  • tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
    • standard meter: mét tiêu chuẩn
  • trình độ, mức
    • to come up to the standard: đạt trình độ
    • standard of living: mức sống
  • chất lượng trung bình
    • work of an indifferent standard: công việc chất lượng xoàng
  • lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một)
  • bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ)
    • gold standard: bản vị vàng
  • chân, cột (đèn)
  • cây mọc đứng
  • Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3)
Biến thể từ standards số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a basis for comparison; a reference point against which other things can be evaluated\nn. a board measure = 1980 board feet\nn. the value behind the money in a monetary system\nn. an upright pole or beam (especially one used as a support)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...