standard
/'stændəd/
danh từ
- cờ hiệu, cờ (đen & bóng)
- to raise the standard of solidarity: giương ngọn cờ đoàn kết
- (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...)
- tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
- standard meter: mét tiêu chuẩn
- trình độ, mức
- to come up to the standard: đạt trình độ
- standard of living: mức sống
- chất lượng trung bình
- work of an indifferent standard: công việc chất lượng xoàng
- lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một)
- bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ)
- gold standard: bản vị vàng
- chân, cột (đèn)
- cây mọc đứng
- Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3)
Biến thể từ
standards số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a basis for comparison; a reference point against which other things can be evaluated\nn. a board measure = 1980 board feet\nn. the value behind the money in a monetary system\nn. an upright pole or beam (especially one used as a support)