Từ vựng A2

Chủ đề hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Workbook

/ˈwɜːkˌbʊk/ A2

Nghĩa

Sách bài tập n

Định nghĩa · A book used for exercises and practice.

“I use my workbook to practice math problems every day.”Tôi sử dụng sách bài tập của mình để luyện tập bài toán mỗi ngày.

“Do the exercises in your workbook.”Làm bài tập trong sách bài tập của bạn.

Mẹo IELTS · Mention 'workbook' when discussing study materials.

Ghi chú · Sách bài tập có bài tập để làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...