Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

32. Học tập

28 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/klɑːs/
n.
Lớp/buổi học
English class.
Lớp tiếng Anh.
Chi tiết
She is taking a math class.Cô ấy đang học một lớp toán.
Đồng nghĩalessoncoursesession
Cụm hay dùngattend classclass schedulein class
Họ từclassroom (n)classmate (n)classwork (n)
Vừa chỉ buổi học vừa chỉ lớp học.
/ˈklɑːsruːm/
n.
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiết
The classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
/ˈtɛkstbʊk/
danh từ
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiết
Open your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
/ˈwɜːkˌbʊk/
n
Sách bài tập
I use my workbook to practice math problems every day.
Tôi sử dụng sách bài tập của mình để luyện tập bài toán mỗi ngày.
Chi tiết
Do the exercises in your workbook.Làm bài tập trong sách bài tập của bạn.
Đồng nghĩaexercise bookpractice book
Cụm hay dùngworkbook exercisescomplete the workbookworkbook page
Sách bài tập có bài tập để làm.
/ˈrɛf.ər.ənsˌbʊk/
n.phr
Sách tham khảo
I find information in my reference book for my school project.
Tôi tìm thông tin trong sách tham khảo cho dự án trường của mình.
Chi tiết
I need a reference book for my research.Tôi cần một cuốn sách tham khảo cho nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩareference bookhandbookmanual
Cụm hay dùngreference book sectionconsult a reference bookreference book library
Sách tham khảo, dùng để tra cứu.
/ˈnoʊtbʊk/
danh từ
sổ tay
I write my notes in a notebook.
Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
Chi tiết
He wrote his ideas in a notebook.Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Đồng nghĩajournalnotepad
Cụm hay dùngnotebook computerspiral notebooknotebook paper
Họ từnotebook (n)note (n/v)notable (adj)
Sổ tay ghi chép.
/ˈnoʊtˌpæd/
n
Sổ ghi chép
I write my ideas in a notepad when I am brainstorming.
Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ ghi chép khi tôi đang suy nghĩ.
Chi tiết
She jotted down notes on her notepad.Cô ấy ghi chú nhanh vào sổ tay.
Đồng nghĩanotebookpadwriting pad
Cụm hay dùngnotepad and penspiral notepadwrite in notepad
Sổ ghi chép nhỏ, thường dùng ghi nhanh.
/ˈpɛnsl/
danh từ
bút chì
Please write your name in pencil.
Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
Chi tiết
Draw a sketch with a pencil.Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩalead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùngsharpen a pencilpencil case
Họ từpenciled (v past)penciling (v gerund)
Dùng viết có thể tẩy xóa.
/ˈkreɪ.ɒn/
n
Bút chì màu
Children love to draw with crayons in art class.
Trẻ em thích vẽ bằng bút chì màu trong lớp nghệ thuật.
Chi tiết
The child drew a picture with crayons.Đứa trẻ vẽ tranh bằng bút sáp màu.
Đồng nghĩacolored pencilwax crayon
Cụm hay dùngcolor with crayonscrayon drawing
Bút sáp màu, thường dùng cho trẻ em.
/ˈpen.səlˌʃɑː.pən.ər/
n.phr
Đồ gọt bút chì
I use a pencil sharpener to make my pencil sharp.
Tôi dùng đồ gọt bút chì để gọt bút chì.
Chi tiết
Please sharpen your pencil with the sharpener.Hãy gọt bút chì bằng đồ gọt.
Đồng nghĩasharpener
Cụm hay dùnguse a pencil sharpenerelectric pencil sharpener
Họ từsharpen (v)
Thường dùng 'sharpener' ngắn gọn hơn.
/ɪˈreɪ.zər/
n
Cục tẩy
I use an eraser to correct my mistakes in the notebook.
Tôi sử dụng cục tẩy để sửa lỗi trong quyển vở.
Chi tiết
Use an eraser to correct mistakes.Dùng cục tẩy để sửa lỗi.
Đồng nghĩarubbereraser rubber
Cụm hay dùngeraser shavingspencil eraserwhiteboard eraser
Họ từerase (v)erasable (adj)
Cục tẩy cho bút chì, không phải tẩy bút bi.
/pɛn/
danh từ
bút viết
I need a pen to write this down.
Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
Chi tiết
Sign the document with a pen.Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩaballpointfountain pen
Cụm hay dùngwrite with a penpen and paper
Họ từpenned (v past)penning (v gerund)
Dùng để viết mực, khác với bút chì.
/ˌbɔːl.pɔɪntˈpen/
n
Bút bi
I write my homework with a ballpoint pen every day.
Tôi viết bài tập về nhà bằng bút bi mỗi ngày.
Chi tiết
He signed with a ballpoint pen.Anh ấy ký bằng bút bi.
Đồng nghĩapenbiro
Cụm hay dùngwrite with a ballpoint penblue ballpoint pen
Bút bi dùng mực dầu, viết trơn.
/ˈpeɪpər/
danh từ
giấy
I need a piece of paper.
Tôi cần một mảnh giấy.
Chi tiết
She wrote a note on paper.Cô ấy viết ghi chú trên giấy.
Đồng nghĩasheetdocument
Cụm hay dùngpiece of paperpaper workpaper bag
Họ từpapery (adj)paperless (adj)paperback (n)
Giấy viết, giấy tờ, hoặc báo chí.
/dɛsk/
danh từ
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiết
He cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
/mæp/
danh từ
bản đồ
I have a map of the city.
Tôi có một bản đồ của thành phố.
Chi tiết
We used a map to find the way.Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.
Đồng nghĩachartatlas
Cụm hay dùngread a mapworld mapmap out
Họ từmapping (n)mapper (n)map (v)
Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.
/ɡluː/
n
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiết
Use glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
/ˈsɪz.əz/
n
Kéo
I use scissors to cut the paper into small pieces.
Tôi dùng kéo để cắt giấy thành những mảnh nhỏ.
Chi tiết
Cut the paper with scissors.Cắt giấy bằng kéo.
Đồng nghĩashearsclippers
Cụm hay dùngcut with scissorspair of scissors
Dụng cụ cắt có hai lưỡi, luôn dùng số nhiều.
/ˈruː.lər/
n
Thước
I use a ruler to draw straight lines in my notebook.
Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.
Chi tiết
Use a ruler to draw the line.Dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.
Đồng nghĩastraightedgemeasuring stick
Cụm hay dùngmeasure with a rulerdraw a straight line
Họ từrule (v)ruled (adj)
Thước kẻ, thường dùng để đo hoặc kẻ đường thẳng.
/prəˈtræk.tər/
n
Thước đo góc
A protractor helps me measure angles in my math class.
Thước đo góc giúp tôi đo các góc trong lớp toán.
Chi tiết
Measure the angle with a protractor.Đo góc bằng thước đo góc.
Đồng nghĩaangle measurergoniometer
Cụm hay dùngmeasure an angle with a protractoruse a protractor
Thước đo góc, hình bán nguyệt có vạch độ.
/ɪŋk/
danh từ
mực
I need ink for my pen.
Tôi cần mực cho bút của mình.
Chi tiết
The pen ran out of ink.Cây bút hết mực.
Đồng nghĩaliquid pigmentdye
Cụm hay dùngink cartridgeink stainwrite in ink
Họ từinky (adj)inkwell (n)
Mực viết, không phải mực in (printer ink).
/tʃɔːk/
n
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiết
The teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Đồng nghĩacrayon
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
/ˈfoʊldər/
danh từ
thư mục
I saved the document in a new folder.
Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
Chi tiết
Save the file in a folder.Lưu tệp vào một thư mục.
Đồng nghĩadirectorybinder
Cụm hay dùngcreate a folderfolder icon
Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.
/rɪˈsɜːrtʃ/
n
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiết
They research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
/ˈɑːrtɪkl/
danh từ
bài viết
I read an article in the newspaper.
Tôi đã đọc một bài viết trên báo.
Chi tiết
The article is about climate.Bài báo nói về khí hậu.
Đồng nghĩapieceessay
Cụm hay dùngwrite an articlenews article
Họ từarticle (n)articulate (v)
Cũng là từ loại trong ngữ pháp (a, an, the).
/ˈraɪtɪŋ/
n.
Viết
Creative writing.
Viết sáng tạo.
Chi tiết
I need to finish my writing.Tôi cần hoàn thành bài viết của mình.
Đồng nghĩacompositionscript
Cụm hay dùngcreative writingwriting skills
Họ từwrite (v)writer (n)
Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.
/ˈriːdɪŋ/
n.
Đọc sách
Reading is fun.
Đọc sách vui.
Chi tiết
This is a good reading.Đây là một bài đọc hay.
Đồng nghĩaperusalstudy
Cụm hay dùngreading comprehensionreading material
Họ từread (v.)reader (n.)
Danh từ 'reading' thường không đếm được khi chỉ hành động.
/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/
danh từ
văn học
She loves reading literature.
Cô ấy thích đọc văn học.
Chi tiết
Read the medical literature.Đọc tài liệu y khoa.
Đồng nghĩawritingworks
Cụm hay dùngclassical literaturescientific literature
Họ từliterary (adj)literate (adj)
Danh từ không đếm được, chỉ tác phẩm viết.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...