Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Monday

/ˈmʌn.deɪ/ A1 TOEIC phổ biến #282

Nghĩa

thứ Hai n.

Định nghĩa · The second day of the week.

“The meeting is on Monday morning.”Cuộc họp vào sáng thứ Hai.

“I start work on Monday.”Tôi bắt đầu làm việc vào thứ Hai.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thói quen hàng tuần.

Ghi chú · Viết HOA chữ M. Dùng giới từ 'on' với thứ: on Monday.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...