Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Saturday

/ˈsæt.ər.deɪ/ A1 TOEIC phổ biến #287

Nghĩa

thứ Bảy n.

Định nghĩa · Saturday is the day of the week after Friday.

“The shop is open on Saturday.”Cửa hàng mở cửa vào thứ Bảy.

“We play football on Saturday morning.”Chúng tôi chơi bóng đá vào sáng thứ Bảy.

Mẹo IELTS · Nói về hoạt động cuối tuần để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Viết HOA chữ S. Saturday và Sunday = cuối tuần (the weekend).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...