Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tuesday

/ˈtuːz.deɪ/ A1 TOEIC phổ biến #283

Nghĩa

thứ Ba n.

Định nghĩa · The day of the week after Monday.

“We have a team lunch on Tuesday.”Chúng tôi có buổi ăn trưa nhóm vào thứ Ba.

“The report is due Tuesday.”Báo cáo đến hạn vào thứ Ba.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'Tuesday' để nói về lịch trình trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Viết HOA chữ T. Dùng giới từ 'on' với thứ: on Tuesday.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...