Từ vựng A2

Chủ đề household · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remote

/rɪˈmoʊt/ A2 TOEIC phổ biến #494

Nghĩa

điều khiển từ xa n.

Định nghĩa · A device used to control a TV or other electronics from a distance.

“The remote is on the sofa.”Điều khiển từ xa nằm trên ghế sofa.

“He picked up the remote to change channels.”Anh ấy cầm điều khiển để đổi kênh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Remote (n.) = điều khiển từ xa (dạng ngắn của remote control). Remote (adj.) = xa xôi, hẻo lánh. Trong TOEIC Part 1, hay thấy: 'A remote is on the coffee table.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...