religion
/ri'lidʤn/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1383
Nghĩa thường dùng
tôn giáo
danh từ
“She practices her religion every day.”Cô ấy thực hành tôn giáo của mình mỗi ngày.
Biến thể từ
religions số nhiều
Trái nghĩa
atheismirreligionsecularism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
religion
/ri'lidʤn/
danh từ
- tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành
- the Christian religion: đạo Cơ đốc
- freedom of religion: tự do tín ngưỡng
- to enter into religion: đi tu
- sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm
- to make a religion of soemthing: sùng bái cái gì; coi cái gì như là việc có nghĩa vụ phải làm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny n. an institution to express belief in a divine power