Từ vựng A2

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

key to

A2 THPT phổ biến #21977

Nghĩa

chìa khóa để phr

Định nghĩa · A very important factor or element.

“Regular practice is the key to success.”Luyện tập thường xuyên là chìa khóa để thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...