Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Waitress

/ˈweɪtrəs/ A2

Nghĩa

Người hầu bàn(nữ) n

Định nghĩa · A woman who serves food and drinks in a restaurant.

“The waitress brings food to our table quickly and politely.”Người hầu bàn mang thức ăn đến bàn của chúng tôi nhanh chóng và lịch sự.

“The waitress brought our drinks.”Người phục vụ nữ mang đồ uống của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng người hầu bàn trong các bài viết về dịch vụ.

Ghi chú · Nữ phục vụ bàn; nam là waiter.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...