Từ vựng A2

Chủ đề so · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cardinal number

/ˈkɑr·dən·əl ˈnʌm·bər/ A2

Nghĩa

Số đếm n.phr

Định nghĩa · A number that shows quantity, like one or two.

“The number five is a cardinal number in math.”Số năm là một số đếm trong toán học.

“One, two, three are cardinal numbers.”Một, hai, ba là số đếm.

Đồng nghĩa counting number
Cụm hay dùng cardinal number system

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về số liệu.

Ghi chú · Số đếm như một, hai, ba.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...