Từ vựng A2

Chủ đề so · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ordinal number

/ˈɔr·dən·əl ˈnʌm·bər/ A2

Nghĩa

Số thứ tự n.phr

Định nghĩa · A number that shows position in a sequence.

“First is an ordinal number that shows position.”Thứ nhất là một số thứ tự cho thấy vị trí.

“First, second, third are ordinal numbers.”Thứ nhất, thứ hai, thứ ba là số thứ tự.

Đồng nghĩa ordinal
Cụm hay dùng ordinal number system
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thứ tự trong danh sách.

Ghi chú · Số thứ tự như thứ nhất, thứ hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...