Ordinal number
/ˈɔr·dən·əl
ˈnʌm·bər/ A2
Nghĩa
Số thứ tự
n.phr
Định nghĩa · A number that shows position in a sequence.
“First is an ordinal number that shows position.”Thứ nhất là một số thứ tự cho thấy vị trí.
“First, second, third are ordinal numbers.”Thứ nhất, thứ hai, thứ ba là số thứ tự.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thứ tự trong danh sách.
Ghi chú · Số thứ tự như thứ nhất, thứ hai.