Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

01. Số

52 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 41 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 50 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 23 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  52 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkɑr·dən·əl ˈnʌm·bər/
n.phr
Số đếm
The number five is a cardinal number in math.
Số năm là một số đếm trong toán học.
Chi tiết
One, two, three are cardinal numbers.Một, hai, ba là số đếm.
Đồng nghĩacounting number
Cụm hay dùngcardinal number system
Số đếm như một, hai, ba.
/ˈɔr·dən·əl ˈnʌm·bər/
n.phr
Số thứ tự
First is an ordinal number that shows position.
Thứ nhất là một số thứ tự cho thấy vị trí.
Chi tiết
First, second, third are ordinal numbers.Thứ nhất, thứ hai, thứ ba là số thứ tự.
Đồng nghĩaordinal
Cụm hay dùngordinal number system
Số thứ tự như thứ nhất, thứ hai.
/ˈdɛsɪməl/
tính từ
thập phân
The decimal system is widely used in mathematics.
Hệ thập phân được sử dụng rộng rãi trong toán học.
Chi tiết
The number 3.14 is a decimal.Số 3.14 là số thập phân.
Đồng nghĩafractionalbase-ten
Cụm hay dùngdecimal pointdecimal system
Họ từdecimal (n)decimalize (v)
Hệ thập phân, dùng dấu chấm thập phân.
/ˈfrækʃən/
danh từ
phân số
A fraction represents a part of a whole.
Một phân số đại diện cho một phần của toàn bộ.
Chi tiết
Only a fraction of the work is done.Chỉ một phần nhỏ công việc được hoàn thành.
Đồng nghĩaportionpart
Cụm hay dùnga fraction offraction of a second
Họ từfractional (adj)
Phân số hoặc một phần nhỏ.
/pərˈsɛntɪdʒ/
danh từ
tỷ lệ phần trăm
A high percentage of students passed.
Một tỷ lệ phần trăm cao sinh viên đã đậu.
Chi tiết
What percentage of students passed?Bao nhiêu phần trăm học sinh đỗ?
Đồng nghĩaproportionrate
Cụm hay dùngpercentage increasehigh percentage
Họ từpercent (n)percentile (n)
Tỷ lệ phần trăm, thường dùng với số liệu thống kê.
/əˈrɪθ.mə.tɪk/
adj/n
Số học
Arithmetic helps us solve simple math problems every day.
Số học giúp chúng ta giải quyết các bài toán đơn giản hàng ngày.
Chi tiết
He is good at arithmetic.Anh ấy giỏi số học.
Đồng nghĩamathcalculation
Cụm hay dùngarithmetic operationmental arithmetic
Họ từarithmetical (adj)arithmetician (n)
Số học, nhánh toán học cơ bản.
/di'vaid/
n
phân chia
The study highlights the divide between urban and rural areas in terms of access to technology.
Nghiên cứu nêu bật sự phân chia giữa các khu vực đô thị và nông thôn về khả năng tiếp cận công nghệ.
Chi tiết
We need to divide the tasks among the team.Chúng ta cần phân chia công việc giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩasplitpartition
Cụm hay dùngdivide equallydivide into sectionsdivide and conquer
Họ từdivision (n)divided (adj)
Dùng khi nói về phân chia công việc hoặc tài nguyên.
/plʌs/
prep
cộng, thêm
The cost is $50 plus tax.
Chi phí là 50 đô la cộng thuế.
Chi tiết
Five plus three equals eight.Năm cộng ba bằng tám.
Đồng nghĩaandadded to
Cụm hay dùngtwo plus twoplus size
Giới từ: cộng, thêm.
/plʌs/
giới từ
cộng, thêm vào
Two plus two is four.
Hai cộng hai bằng bốn.
Chi tiết
Two plus two equals four.Hai cộng hai bằng bốn.
Đồng nghĩaadded toin addition
Cụm hay dùngplus signplus pointplus factor
Thường dùng trong toán học hoặc để bổ sung thông tin.
/ˈmaɪnəs/
giới từ
trừ
The final score was 10 minus 2.
Điểm cuối cùng là 10 trừ 2.
Chi tiết
Seven minus three equals four.Bảy trừ ba bằng bốn.
Đồng nghĩasubtractless
Cụm hay dùngminus signminus ten degrees
Họ từminus (adj)minus (n)
Giới từ chỉ phép trừ hoặc âm.
/ˈmʌl.tɪ.plaɪ/
v
Nhân
We can multiply two by three to get six.
Chúng ta có thể nhân hai với ba để được sáu.
Chi tiết
Multiply 5 by 3 to get 15.Nhân 5 với 3 được 15.
Đồng nghĩatimesincrease
Cụm hay dùngmultiply bymultiply numbers
Họ từmultiplication (n)multiplicative (adj)
Phép nhân hoặc nhân lên.
/ˈiːkwəl/
tính từ
bằng nhau
All people are equal.
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
Chi tiết
All people are equal.Mọi người đều bình đẳng.
Đồng nghĩasameidentical
Cụm hay dùngequal rightsequal to
Họ từequality (n)equally (adv)
Tính từ: bằng nhau.
/ˈtoʊtəl/
tính từ
tổng
The total is ten.
Tổng là mười.
Chi tiết
The total is fifty.Tổng cộng là năm mươi.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngtotal amounttotal cost
Họ từtotal (n)totally (adv)
Tính từ: tổng cộng.
/ˈdʌzən/
danh từ
mười hai cái
I bought a dozen eggs for the recipe.
Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.
Chi tiết
I bought a dozen roses.Tôi mua một tá hoa hồng.
Đồng nghĩatwelve
Cụm hay dùnga dozen eggshalf a dozen
Họ từdozens (pl.)
Một tá, thường dùng cho vật đếm được.
/əˈraʊnd/
adv.
khoảng, tầm (xấp xỉ)
The shop opens at around nine.
Cửa hàng mở cửa khoảng chín giờ.
Chi tiết
It costs around fifty dollars.Nó có giá tầm năm mươi đô.
Đồng nghĩaaboutapproximately
Nghĩa “khoảng chừng” khi nói về thời gian hoặc số lượng.
/ˈzɪə.roʊ/
danh từ
số không
Zero is less than one.
Số không nhỏ hơn một.
Chi tiết
The temperature is zero.Nhiệt độ là không độ.
Đồng nghĩanilnaught
Cụm hay dùngzero degreeszero tolerance
Họ từzero (v)zero (adj)
Danh từ: số không.
/ˈhʌndrəd/
num.
Trăm
One hundred dollars.
Một trăm đô la.
Chi tiết
A hundred years ago.Một trăm năm trước.
Cụm hay dùngone hundredhundreds of
Họ từhundredth (adj/num)
Trăm, dùng 'a hundred' hoặc 'one hundred'.
/ˈθaʊzənd/
num.
Nghìn
Two thousand kilometers.
Hai nghìn km.
Chi tiết
There are a thousand stars.Có một nghìn ngôi sao.
Đồng nghĩa1000
Cụm hay dùnga thousand yearsthousands of people
Họ từthousandth (adj/num)
Số đếm: 1,000.
/ˈmɪljən/
num.
Triệu
One million people.
Một triệu người.
Chi tiết
He won a million dollars.Anh ấy thắng một triệu đô la.
Đồng nghĩaone million
Cụm hay dùnga million dollarsmillions of fans
Họ từmillionth (adj/num)
Số đếm: 1,000,000.
/ˈbɪl.jən/
danh từ
tỷ
There are a billion stars in the sky.
Có một tỷ ngôi sao trên bầu trời.
Chi tiết
The company is worth a billion.Công ty trị giá một tỷ.
Đồng nghĩatrillion (in some contexts)million (in some contexts)
Cụm hay dùnga billion dollarsbillions of stars
Họ từbillionth (adj/num)
Danh từ: 1,000,000,000.
/wʌn/
num.
Một
I have one cat.
Tôi có một con mèo.
Chi tiết
I have one apple.Tôi có một quả táo.
Đồng nghĩasingle1
Cụm hay dùngone personone o'clock
Họ từfirst (adj)once (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
/tuː/
num.
Hai
Two apples, please.
Cho tôi hai quả táo.
Chi tiết
She has two cats.Cô ấy có hai con mèo.
Đồng nghĩadouble2
Cụm hay dùngtwo peopletwo hours
Họ từsecond (adj)twice (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
/θriː/
num.
Ba
Three students are absent.
Ba học sinh vắng mặt.
Chi tiết
He ate three cookies.Anh ấy ăn ba cái bánh quy.
Đồng nghĩatriple3
Cụm hay dùngthree daysthree times
Họ từthird (adj)thrice (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
/fɔːr/
num.
Bốn
We have four chairs.
Chúng tôi có bốn ghế.
Chi tiết
A table has four legs.Cái bàn có bốn chân.
Đồng nghĩaquadruple4
Cụm hay dùngfour seasonsfour legs
Họ từfourth (adj)fourfold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
/faɪv/
num.
Năm
Open at five.
Mở lúc 5 giờ.
Chi tiết
I need five minutes.Tôi cần năm phút.
Đồng nghĩaquintuple5
Cụm hay dùngfive fingersfive dollars
Họ từfifth (adj)fivefold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
/sɪks/
num.
Sáu
Six o'clock now.
Bây giờ là 6 giờ.
Chi tiết
She has six siblings.Cô ấy có sáu anh chị em.
Đồng nghĩasextuple6
Cụm hay dùngsix monthssix-pack
Họ từsixth (adj)sixfold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
/ˈsevən/
num.
Bảy
Seven days a week.
Một tuần có 7 ngày.
Chi tiết
There are seven continents.Có bảy châu lục.
Đồng nghĩasevenfold
Cụm hay dùngseven daysseven o'clock
Họ từseventh (ord)sevenfold (adv)
Số bảy, thường dùng trong đếm số.
/eɪt/
num.
Tám
Eight hours of sleep.
Ngủ 8 tiếng.
Chi tiết
An octopus has eight legs.Bạch tuộc có tám chân.
Đồng nghĩaoctetoctagon
Cụm hay dùngeight hourseight people
Họ từeighth (ord)eightfold (adv)
Số tám, thường dùng trong đếm số.
/naɪn/
num.
Chín
Nine students total.
Tổng 9 học sinh.
Chi tiết
A cat is said to have nine lives.Mèo được cho là có chín mạng.
Đồng nghĩaniner
Cụm hay dùngnine livesnine months
Họ từninth (ord)ninefold (adv)
Số chín, thường dùng trong đếm số.
/ten/
num.
Mười
Ten dollars, please.
Mười đô la, làm ơn.
Chi tiết
We have ten toes.Chúng ta có mười ngón chân.
Đồng nghĩatenthdecade
Cụm hay dùngten fingersten minutes
Họ từtenth (ord)tenfold (adv)
Số mười, thường dùng trong đếm số.
/ɪˈlevən/
num.
Mười một
Eleven players on field.
11 cầu thủ trên sân.
Chi tiết
A football team has eleven players.Một đội bóng đá có mười một cầu thủ.
Đồng nghĩa11
Cụm hay dùngeleven playerseleven o'clock
Họ từeleventh (ord)
Số mười một, thường dùng trong đếm số.
/twelv/
num.
Mười hai
Twelve months a year.
12 tháng một năm.
Chi tiết
There are twelve months in a year.Có mười hai tháng trong một năm.
Đồng nghĩadozen
Cụm hay dùngtwelve monthstwelve inches
Họ từtwelfth (ord)
Số mười hai, thường dùng trong đếm số.
/ˌθɜːrˈtiːn/
num.
Mười ba
I am thirteen years old.
Tôi 13 tuổi.
Chi tiết
He turned thirteen last week.Cậu ấy tròn mười ba tuổi tuần trước.
Cụm hay dùngthirteen coloniesthirteen years
Họ từthirteenth (ord)
Số mười ba, thường dùng trong đếm số.
/ˌfɔːrˈtiːn/
num.
Mười bốn
Fourteen students passed.
14 học sinh đậu.
Chi tiết
She is fourteen years old.Cô ấy mười bốn tuổi.
Đồng nghĩafourteenfold
Cụm hay dùngfourteen daysfourteen years old
Họ từfourteenth (ord)
Số mười bốn, thường dùng trong đếm số.
/ˌfɪfˈtiːn/
num.
Mười lăm
Fifteen minutes more.
Còn 15 phút.
Chi tiết
The meeting starts in fifteen minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười lăm phút.
Đồng nghĩafifteenfold
Cụm hay dùngfifteen minutesfifteen people
Họ từfifteenth (ord)
Số mười lăm, thường dùng trong đếm số.
/ˌsɪksˈtiːn/
num.
Mười sáu
Sixteen candles for her.
16 ngọn nến cho cô ấy.
Chi tiết
She got her driver's license at sixteen.Cô ấy lấy bằng lái xe lúc mười sáu tuổi.
Đồng nghĩasixteenthteenager
Cụm hay dùngsixteen candlessixteen years old
Họ từsixteenth (ord)
Số mười sáu, thường dùng trong đếm số.
/ˌsevənˈtiːn/
num.
Mười bảy
Seventeen years young.
17 tuổi đời.
Chi tiết
He is seventeen and in high school.Cậu ấy mười bảy tuổi và đang học cấp ba.
Đồng nghĩa17
Cụm hay dùngseventeen magazineseventeen years old
Họ từseventeenth (ord)
Số mười bảy, thường dùng trong đếm số.
/ˌeɪˈtiːn/
num.
Mười tám
Eighteen is adult age.
18 là tuổi trưởng thành.
Chi tiết
She turned eighteen last week.Cô ấy tròn mười tám tuổi tuần trước.
Cụm hay dùngeighteen years oldeighteen students
Họ từeighteenth (adj/num)
Số 18, nhấn mạnh âm 'teen'.
/ˌnaɪnˈtiːn/
num.
Mười chín
Nineteen ninety-nine.
Năm 1999.
Chi tiết
He has nineteen books.Anh ấy có mười chín cuốn sách.
Cụm hay dùngnineteen ninetynineteen people
Họ từnineteenth (adj/num)
Số 19, tránh nhầm với ninety (90).
/ˈtwenti/
num.
Hai mươi
Twenty people came.
20 người đã đến.
Chi tiết
The meeting starts at twenty past.Cuộc họp bắt đầu lúc hai mươi phút.
Đồng nghĩatwentyfold
Cụm hay dùngtwenty dollarstwenty minutes
Họ từtwentieth (adj/num)
Số 20, âm 'twen' ngắn.
/ˈθɜːrti/
num.
Ba mươi
Thirty students in class.
30 học sinh trong lớp.
Chi tiết
She is thirty years old.Cô ấy ba mươi tuổi.
Đồng nghĩathirtyfold
Cụm hay dùngthirty daysthirty percent
Họ từthirtieth (adj/num)
Số 30, phát âm 'thir' rõ.
/ˈfɔːrti/
num.
Bốn mươi
Forty miles per hour.
40 dặm một giờ.
Chi tiết
He ran forty miles.Anh ấy chạy bốn mươi dặm.
Đồng nghĩafortiethfour tens
Cụm hay dùngforty winksforty acres
Họ từfortieth (adj/num)
Số 40, không có 'u' (không phải fourty).
/ˈfɪfti/
num.
Năm mươi
Fifty percent off.
Giảm 50%.
Chi tiết
Fifty people attended.Năm mươi người tham dự.
Đồng nghĩa50
Cụm hay dùngfifty statesfifty cents
Họ từfiftieth (adj/num)
Số 50, âm 'fif' giống five.
/ˈsɪksti/
num.
Sáu mươi
Sixty seconds in a minute.
60 giây một phút.
Chi tiết
The speed limit is sixty.Giới hạn tốc độ là sáu mươi.
Đồng nghĩa60
Cụm hay dùngsixty secondssixty years
Họ từsixtieth (adj/num)
Số 60, phát âm 'siks'.
/ˈsevənti/
num.
Bảy mươi
Seventy years old.
70 tuổi.
Chi tiết
Seventy guests arrived.Bảy mươi khách đã đến.
Cụm hay dùngseventy percentseventy years old
Họ từseventieth (adj/num)
Số 70, âm 'seven' rõ.
/ˈeɪti/
num.
Tám mươi
Eighty kilograms.
80 kg.
Chi tiết
He lived to be eighty.Ông ấy sống đến tám mươi.
Đồng nghĩaeightyfold
Cụm hay dùngeighty dollarseighty miles
Họ từeightieth (adj/num)
Số 80, phát âm 'ay-tee'.
/ˈnaɪnti/
num.
Chín mươi
Ninety degrees hot.
Nóng 90 độ.
Chi tiết
The temperature hit ninety.Nhiệt độ lên tới chín mươi.
Đồng nghĩaninetyfold
Cụm hay dùngninety degreesninety percent
Họ từninetieth (adj/num)
Số 90, tránh nhầm với nineteen (19).
/kaʊnt/
động từ
đếm
Can you count to ten?
Bạn có thể đếm đến mười không?
Chi tiết
Count to ten.Đếm đến mười.
Đồng nghĩatallynumber
Cụm hay dùngcount moneycount on
Họ từcount (n)countable (adj)
Động từ: đếm.
/æd/
động từ
thêm
I will add sugar.
Tôi sẽ thêm đường.
Chi tiết
Add two and three.Cộng hai và ba.
Đồng nghĩasumtotal
Cụm hay dùngadd numbersadd sugar
Họ từaddition (n)additional (adj)
Động từ: thêm vào, cộng.
/səbˈtrækt/
v
trừ
You need to subtract the small number from the big number.
Bạn cần trừ số nhỏ khỏi số lớn.
Chi tiết
Subtract 4 from 9 to get 5.Trừ 4 từ 9 được 5.
Đồng nghĩatake awaydeduct
Cụm hay dùngsubtract fromsubtract numbers
Họ từsubtraction (n)subtractive (adj)
Phép trừ, lấy đi một số.
/ˈɑːnsər/
n.
Câu trả lời
The right answer.
Câu trả lời đúng.
Chi tiết
I need an answer now.Tôi cần câu trả lời ngay.
Đồng nghĩareplyresponse
Cụm hay dùnggive an answercorrect answer
Họ từanswer (v)answerable (adj)
Danh từ: câu trả lời.
/ˈkwɔːrtər/
danh từ
một phần tư
A quarter is 25 cents.
Một phần tư là 25 xu.
Chi tiết
Sales increased in the first quarter.Doanh số tăng trong quý đầu tiên.
Đồng nghĩafourthdistrict
Cụm hay dùngquarter ofquarter hour
Họ từquarterly (adj/adv)headquarters (n)
Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...