| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɑr·dən·əl
ˈnʌm·bər/
|
n.phr |
Số đếm
The number five is a cardinal number in math.
Số năm là một số đếm trong toán học.
Chi tiếtOne, two, three are cardinal numbers.Một, hai, ba là số đếm.
Đồng nghĩacounting number
Cụm hay dùngcardinal number system
Số đếm như một, hai, ba.
|
— |
|
/ˈɔr·dən·əl
ˈnʌm·bər/
|
n.phr |
Số thứ tự
First is an ordinal number that shows position.
Thứ nhất là một số thứ tự cho thấy vị trí.
Chi tiếtFirst, second, third are ordinal numbers.Thứ nhất, thứ hai, thứ ba là số thứ tự.
Đồng nghĩaordinal
Cụm hay dùngordinal number system
Số thứ tự như thứ nhất, thứ hai.
|
— |
|
/ˈdɛsɪməl/
|
tính từ |
thập phân
The decimal system is widely used in mathematics.
Hệ thập phân được sử dụng rộng rãi trong toán học.
Chi tiếtThe number 3.14 is a decimal.Số 3.14 là số thập phân.
Đồng nghĩafractionalbase-ten
Cụm hay dùngdecimal pointdecimal system
Họ từdecimal (n)decimalize (v)
Hệ thập phân, dùng dấu chấm thập phân.
|
— |
|
/ˈfrækʃən/
|
danh từ |
phân số
A fraction represents a part of a whole.
Một phân số đại diện cho một phần của toàn bộ.
Chi tiếtOnly a fraction of the work is done.Chỉ một phần nhỏ công việc được hoàn thành.
Đồng nghĩaportionpart
Cụm hay dùnga fraction offraction of a second
Họ từfractional (adj)
Phân số hoặc một phần nhỏ.
|
— |
|
/pərˈsɛntɪdʒ/
|
danh từ |
tỷ lệ phần trăm
A high percentage of students passed.
Một tỷ lệ phần trăm cao sinh viên đã đậu.
Chi tiếtWhat percentage of students passed?Bao nhiêu phần trăm học sinh đỗ?
Đồng nghĩaproportionrate
Cụm hay dùngpercentage increasehigh percentage
Họ từpercent (n)percentile (n)
Tỷ lệ phần trăm, thường dùng với số liệu thống kê.
|
— |
|
/əˈrɪθ.mə.tɪk/
|
adj/n |
Số học
Arithmetic helps us solve simple math problems every day.
Số học giúp chúng ta giải quyết các bài toán đơn giản hàng ngày.
Chi tiếtHe is good at arithmetic.Anh ấy giỏi số học.
Đồng nghĩamathcalculation
Cụm hay dùngarithmetic operationmental arithmetic
Họ từarithmetical (adj)arithmetician (n)
Số học, nhánh toán học cơ bản.
|
— |
|
/di'vaid/
|
n |
phân chia
The study highlights the divide between urban and rural areas in terms of access to technology.
Nghiên cứu nêu bật sự phân chia giữa các khu vực đô thị và nông thôn về khả năng tiếp cận công nghệ.
Chi tiếtWe need to divide the tasks among the team.Chúng ta cần phân chia công việc giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩasplitpartition
Cụm hay dùngdivide equallydivide into sectionsdivide and conquer
Họ từdivision (n)divided (adj)
Dùng khi nói về phân chia công việc hoặc tài nguyên.
|
— |
|
/plʌs/
|
prep |
cộng, thêm
The cost is $50 plus tax.
Chi phí là 50 đô la cộng thuế.
Chi tiếtFive plus three equals eight.Năm cộng ba bằng tám.
Đồng nghĩaandadded to
Cụm hay dùngtwo plus twoplus size
Giới từ: cộng, thêm.
|
— |
|
/plʌs/
|
giới từ |
cộng, thêm vào
Two plus two is four.
Hai cộng hai bằng bốn.
Chi tiếtTwo plus two equals four.Hai cộng hai bằng bốn.
Đồng nghĩaadded toin addition
Cụm hay dùngplus signplus pointplus factor
Thường dùng trong toán học hoặc để bổ sung thông tin.
|
— |
|
/ˈmaɪnəs/
|
giới từ |
trừ
The final score was 10 minus 2.
Điểm cuối cùng là 10 trừ 2.
Chi tiếtSeven minus three equals four.Bảy trừ ba bằng bốn.
Đồng nghĩasubtractless
Cụm hay dùngminus signminus ten degrees
Họ từminus (adj)minus (n)
Giới từ chỉ phép trừ hoặc âm.
|
— |
|
/ˈmʌl.tɪ.plaɪ/
|
v |
Nhân
We can multiply two by three to get six.
Chúng ta có thể nhân hai với ba để được sáu.
Chi tiếtMultiply 5 by 3 to get 15.Nhân 5 với 3 được 15.
Đồng nghĩatimesincrease
Cụm hay dùngmultiply bymultiply numbers
Họ từmultiplication (n)multiplicative (adj)
Phép nhân hoặc nhân lên.
|
— |
|
/ˈiːkwəl/
|
tính từ |
bằng nhau
All people are equal.
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
Chi tiếtAll people are equal.Mọi người đều bình đẳng.
Đồng nghĩasameidentical
Cụm hay dùngequal rightsequal to
Họ từequality (n)equally (adv)
Tính từ: bằng nhau.
|
— |
|
/ˈtoʊtəl/
|
tính từ |
tổng
The total is ten.
Tổng là mười.
Chi tiếtThe total is fifty.Tổng cộng là năm mươi.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngtotal amounttotal cost
Họ từtotal (n)totally (adv)
Tính từ: tổng cộng.
|
— |
|
/ˈdʌzən/
|
danh từ |
mười hai cái
I bought a dozen eggs for the recipe.
Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.
Chi tiếtI bought a dozen roses.Tôi mua một tá hoa hồng.
Đồng nghĩatwelve
Cụm hay dùnga dozen eggshalf a dozen
Họ từdozens (pl.)
Một tá, thường dùng cho vật đếm được.
|
— |
|
/əˈraʊnd/
|
adv. |
khoảng, tầm (xấp xỉ)
The shop opens at around nine.
Cửa hàng mở cửa khoảng chín giờ.
Chi tiếtIt costs around fifty dollars.Nó có giá tầm năm mươi đô.
Đồng nghĩaaboutapproximately
Nghĩa “khoảng chừng” khi nói về thời gian hoặc số lượng.
|
— |
|
/ˈzɪə.roʊ/
|
danh từ |
số không
Zero is less than one.
Số không nhỏ hơn một.
Chi tiếtThe temperature is zero.Nhiệt độ là không độ.
Đồng nghĩanilnaught
Cụm hay dùngzero degreeszero tolerance
Họ từzero (v)zero (adj)
Danh từ: số không.
|
— |
|
/ˈhʌndrəd/
|
num. |
Trăm
One hundred dollars.
Một trăm đô la.
Chi tiếtA hundred years ago.Một trăm năm trước.
Cụm hay dùngone hundredhundreds of
Họ từhundredth (adj/num)
Trăm, dùng 'a hundred' hoặc 'one hundred'.
|
— |
|
/ˈθaʊzənd/
|
num. |
Nghìn
Two thousand kilometers.
Hai nghìn km.
Chi tiếtThere are a thousand stars.Có một nghìn ngôi sao.
Đồng nghĩa1000
Cụm hay dùnga thousand yearsthousands of people
Họ từthousandth (adj/num)
Số đếm: 1,000.
|
— |
|
/ˈmɪljən/
|
num. |
Triệu
One million people.
Một triệu người.
Chi tiếtHe won a million dollars.Anh ấy thắng một triệu đô la.
Đồng nghĩaone million
Cụm hay dùnga million dollarsmillions of fans
Họ từmillionth (adj/num)
Số đếm: 1,000,000.
|
— |
|
/ˈbɪl.jən/
|
danh từ |
tỷ
There are a billion stars in the sky.
Có một tỷ ngôi sao trên bầu trời.
Chi tiếtThe company is worth a billion.Công ty trị giá một tỷ.
Đồng nghĩatrillion (in some contexts)million (in some contexts)
Cụm hay dùnga billion dollarsbillions of stars
Họ từbillionth (adj/num)
Danh từ: 1,000,000,000.
|
— |
|
/wʌn/
|
num. |
Một
I have one cat.
Tôi có một con mèo.
Chi tiếtI have one apple.Tôi có một quả táo.
Đồng nghĩasingle1
Cụm hay dùngone personone o'clock
Họ từfirst (adj)once (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/tuː/
|
num. |
Hai
Two apples, please.
Cho tôi hai quả táo.
Chi tiếtShe has two cats.Cô ấy có hai con mèo.
Đồng nghĩadouble2
Cụm hay dùngtwo peopletwo hours
Họ từsecond (adj)twice (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/θriː/
|
num. |
Ba
Three students are absent.
Ba học sinh vắng mặt.
Chi tiếtHe ate three cookies.Anh ấy ăn ba cái bánh quy.
Đồng nghĩatriple3
Cụm hay dùngthree daysthree times
Họ từthird (adj)thrice (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/fɔːr/
|
num. |
Bốn
We have four chairs.
Chúng tôi có bốn ghế.
Chi tiếtA table has four legs.Cái bàn có bốn chân.
Đồng nghĩaquadruple4
Cụm hay dùngfour seasonsfour legs
Họ từfourth (adj)fourfold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/faɪv/
|
num. |
Năm
Open at five.
Mở lúc 5 giờ.
Chi tiếtI need five minutes.Tôi cần năm phút.
Đồng nghĩaquintuple5
Cụm hay dùngfive fingersfive dollars
Họ từfifth (adj)fivefold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/sɪks/
|
num. |
Sáu
Six o'clock now.
Bây giờ là 6 giờ.
Chi tiếtShe has six siblings.Cô ấy có sáu anh chị em.
Đồng nghĩasextuple6
Cụm hay dùngsix monthssix-pack
Họ từsixth (adj)sixfold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/ˈsevən/
|
num. |
Bảy
Seven days a week.
Một tuần có 7 ngày.
Chi tiếtThere are seven continents.Có bảy châu lục.
Đồng nghĩasevenfold
Cụm hay dùngseven daysseven o'clock
Họ từseventh (ord)sevenfold (adv)
Số bảy, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/eɪt/
|
num. |
Tám
Eight hours of sleep.
Ngủ 8 tiếng.
Chi tiếtAn octopus has eight legs.Bạch tuộc có tám chân.
Đồng nghĩaoctetoctagon
Cụm hay dùngeight hourseight people
Họ từeighth (ord)eightfold (adv)
Số tám, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/naɪn/
|
num. |
Chín
Nine students total.
Tổng 9 học sinh.
Chi tiếtA cat is said to have nine lives.Mèo được cho là có chín mạng.
Đồng nghĩaniner
Cụm hay dùngnine livesnine months
Họ từninth (ord)ninefold (adv)
Số chín, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ten/
|
num. |
Mười
Ten dollars, please.
Mười đô la, làm ơn.
Chi tiếtWe have ten toes.Chúng ta có mười ngón chân.
Đồng nghĩatenthdecade
Cụm hay dùngten fingersten minutes
Họ từtenth (ord)tenfold (adv)
Số mười, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ɪˈlevən/
|
num. |
Mười một
Eleven players on field.
11 cầu thủ trên sân.
Chi tiếtA football team has eleven players.Một đội bóng đá có mười một cầu thủ.
Đồng nghĩa11
Cụm hay dùngeleven playerseleven o'clock
Họ từeleventh (ord)
Số mười một, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/twelv/
|
num. |
Mười hai
Twelve months a year.
12 tháng một năm.
Chi tiếtThere are twelve months in a year.Có mười hai tháng trong một năm.
Đồng nghĩadozen
Cụm hay dùngtwelve monthstwelve inches
Họ từtwelfth (ord)
Số mười hai, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ˌθɜːrˈtiːn/
|
num. |
Mười ba
I am thirteen years old.
Tôi 13 tuổi.
Chi tiếtHe turned thirteen last week.Cậu ấy tròn mười ba tuổi tuần trước.
Cụm hay dùngthirteen coloniesthirteen years
Họ từthirteenth (ord)
Số mười ba, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ˌfɔːrˈtiːn/
|
num. |
Mười bốn
Fourteen students passed.
14 học sinh đậu.
Chi tiếtShe is fourteen years old.Cô ấy mười bốn tuổi.
Đồng nghĩafourteenfold
Cụm hay dùngfourteen daysfourteen years old
Họ từfourteenth (ord)
Số mười bốn, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ˌfɪfˈtiːn/
|
num. |
Mười lăm
Fifteen minutes more.
Còn 15 phút.
Chi tiếtThe meeting starts in fifteen minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười lăm phút.
Đồng nghĩafifteenfold
Cụm hay dùngfifteen minutesfifteen people
Họ từfifteenth (ord)
Số mười lăm, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ˌsɪksˈtiːn/
|
num. |
Mười sáu
Sixteen candles for her.
16 ngọn nến cho cô ấy.
Chi tiếtShe got her driver's license at sixteen.Cô ấy lấy bằng lái xe lúc mười sáu tuổi.
Đồng nghĩasixteenthteenager
Cụm hay dùngsixteen candlessixteen years old
Họ từsixteenth (ord)
Số mười sáu, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ˌsevənˈtiːn/
|
num. |
Mười bảy
Seventeen years young.
17 tuổi đời.
Chi tiếtHe is seventeen and in high school.Cậu ấy mười bảy tuổi và đang học cấp ba.
Đồng nghĩa17
Cụm hay dùngseventeen magazineseventeen years old
Họ từseventeenth (ord)
Số mười bảy, thường dùng trong đếm số.
|
— |
|
/ˌeɪˈtiːn/
|
num. |
Mười tám
Eighteen is adult age.
18 là tuổi trưởng thành.
Chi tiếtShe turned eighteen last week.Cô ấy tròn mười tám tuổi tuần trước.
Cụm hay dùngeighteen years oldeighteen students
Họ từeighteenth (adj/num)
Số 18, nhấn mạnh âm 'teen'.
|
— |
|
/ˌnaɪnˈtiːn/
|
num. |
Mười chín
Nineteen ninety-nine.
Năm 1999.
Chi tiếtHe has nineteen books.Anh ấy có mười chín cuốn sách.
Cụm hay dùngnineteen ninetynineteen people
Họ từnineteenth (adj/num)
Số 19, tránh nhầm với ninety (90).
|
— |
|
/ˈtwenti/
|
num. |
Hai mươi
Twenty people came.
20 người đã đến.
Chi tiếtThe meeting starts at twenty past.Cuộc họp bắt đầu lúc hai mươi phút.
Đồng nghĩatwentyfold
Cụm hay dùngtwenty dollarstwenty minutes
Họ từtwentieth (adj/num)
Số 20, âm 'twen' ngắn.
|
— |
|
/ˈθɜːrti/
|
num. |
Ba mươi
Thirty students in class.
30 học sinh trong lớp.
Chi tiếtShe is thirty years old.Cô ấy ba mươi tuổi.
Đồng nghĩathirtyfold
Cụm hay dùngthirty daysthirty percent
Họ từthirtieth (adj/num)
Số 30, phát âm 'thir' rõ.
|
— |
|
/ˈfɔːrti/
|
num. |
Bốn mươi
Forty miles per hour.
40 dặm một giờ.
Chi tiếtHe ran forty miles.Anh ấy chạy bốn mươi dặm.
Đồng nghĩafortiethfour tens
Cụm hay dùngforty winksforty acres
Họ từfortieth (adj/num)
Số 40, không có 'u' (không phải fourty).
|
— |
|
/ˈfɪfti/
|
num. |
Năm mươi
Fifty percent off.
Giảm 50%.
Chi tiếtFifty people attended.Năm mươi người tham dự.
Đồng nghĩa50
Cụm hay dùngfifty statesfifty cents
Họ từfiftieth (adj/num)
Số 50, âm 'fif' giống five.
|
— |
|
/ˈsɪksti/
|
num. |
Sáu mươi
Sixty seconds in a minute.
60 giây một phút.
Chi tiếtThe speed limit is sixty.Giới hạn tốc độ là sáu mươi.
Đồng nghĩa60
Cụm hay dùngsixty secondssixty years
Họ từsixtieth (adj/num)
Số 60, phát âm 'siks'.
|
— |
|
/ˈsevənti/
|
num. |
Bảy mươi
Seventy years old.
70 tuổi.
Chi tiếtSeventy guests arrived.Bảy mươi khách đã đến.
Cụm hay dùngseventy percentseventy years old
Họ từseventieth (adj/num)
Số 70, âm 'seven' rõ.
|
— |
|
/ˈeɪti/
|
num. |
Tám mươi
Eighty kilograms.
80 kg.
Chi tiếtHe lived to be eighty.Ông ấy sống đến tám mươi.
Đồng nghĩaeightyfold
Cụm hay dùngeighty dollarseighty miles
Họ từeightieth (adj/num)
Số 80, phát âm 'ay-tee'.
|
— |
|
/ˈnaɪnti/
|
num. |
Chín mươi
Ninety degrees hot.
Nóng 90 độ.
Chi tiếtThe temperature hit ninety.Nhiệt độ lên tới chín mươi.
Đồng nghĩaninetyfold
Cụm hay dùngninety degreesninety percent
Họ từninetieth (adj/num)
Số 90, tránh nhầm với nineteen (19).
|
— |
|
/kaʊnt/
|
động từ |
đếm
Can you count to ten?
Bạn có thể đếm đến mười không?
Chi tiếtCount to ten.Đếm đến mười.
Đồng nghĩatallynumber
Cụm hay dùngcount moneycount on
Họ từcount (n)countable (adj)
Động từ: đếm.
|
— |
|
/æd/
|
động từ |
thêm
I will add sugar.
Tôi sẽ thêm đường.
Chi tiếtAdd two and three.Cộng hai và ba.
Đồng nghĩasumtotal
Cụm hay dùngadd numbersadd sugar
Họ từaddition (n)additional (adj)
Động từ: thêm vào, cộng.
|
— |
|
/səbˈtrækt/
|
v |
trừ
You need to subtract the small number from the big number.
Bạn cần trừ số nhỏ khỏi số lớn.
Chi tiếtSubtract 4 from 9 to get 5.Trừ 4 từ 9 được 5.
Đồng nghĩatake awaydeduct
Cụm hay dùngsubtract fromsubtract numbers
Họ từsubtraction (n)subtractive (adj)
Phép trừ, lấy đi một số.
|
— |
|
/ˈɑːnsər/
|
n. |
Câu trả lời
The right answer.
Câu trả lời đúng.
Chi tiếtI need an answer now.Tôi cần câu trả lời ngay.
Đồng nghĩareplyresponse
Cụm hay dùnggive an answercorrect answer
Họ từanswer (v)answerable (adj)
Danh từ: câu trả lời.
|
— |
|
/ˈkwɔːrtər/
|
danh từ |
một phần tư
A quarter is 25 cents.
Một phần tư là 25 xu.
Chi tiếtSales increased in the first quarter.Doanh số tăng trong quý đầu tiên.
Đồng nghĩafourthdistrict
Cụm hay dùngquarter ofquarter hour
Họ từquarterly (adj/adv)headquarters (n)
Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).
|
— |
Đang tải...