Từ vựng A2

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agree

/əˈɡriː/ A2 THPT phổ biến #22254

Nghĩa

đồng ý v

Định nghĩa · To have the same opinion as someone else.

“We agree to discuss the topic calmly.”Chúng tôi đồng ý thảo luận chủ đề một cách bình tĩnh.

Ghi chú · agree (v) – agreement (n) – disagree (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...