Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Why do people wear suncream?

3 từ vựng
Diễm Ngọc
Đăng bởi
Diễm Ngọc @diemngoc2213
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  3 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ʃiːld/
danh từ
lá chắn, bảo vệ
He used a shield to protect himself in battle.
Anh ấy đã sử dụng một lá chắn để bảo vệ bản thân trong trận chiến.
Chi tiết
He carried a shield during the battle.Anh ấy mang một lá chắn trong trận chiến.
Đồng nghĩadefenseprotection
Cụm hay dùngshield againstshield from harmprotective shield
Thường dùng trong bối cảnh chiến tranh hoặc bảo vệ.
ultraviolet
/ˌʌl.trəˈvaɪə.lət/
adj
tia cực tím
/reɪ/
danh từ
tia, chùm sáng
A ray of sunlight came through the window.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ.
Chi tiết
The ray of sunlight warmed the room.Tia nắng ấm áp căn phòng.
Đồng nghĩabeamlight
Cụm hay dùngray of hoperay of lightsun ray
Thường dùng để chỉ ánh sáng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...