| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ʃiːld/
|
danh từ |
lá chắn, bảo vệ
He used a shield to protect himself in battle.
Anh ấy đã sử dụng một lá chắn để bảo vệ bản thân trong trận chiến.
Chi tiếtHe carried a shield during the battle.Anh ấy mang một lá chắn trong trận chiến.
Đồng nghĩadefenseprotection
Cụm hay dùngshield againstshield from harmprotective shield
Thường dùng trong bối cảnh chiến tranh hoặc bảo vệ.
|
— |
|
ultraviolet
/ˌʌl.trəˈvaɪə.lət/
|
adj |
tia cực tím
|
— |
|
/reɪ/
|
danh từ |
tia, chùm sáng
A ray of sunlight came through the window.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ.
Chi tiếtThe ray of sunlight warmed the room.Tia nắng ấm áp căn phòng.
Đồng nghĩabeamlight
Cụm hay dùngray of hoperay of lightsun ray
Thường dùng để chỉ ánh sáng.
|
— |
Đang tải...