hansen
/ˈhænsən/ B2
Nghĩa
họ tên
danh từ
Định nghĩa · A common surname, often used in names.
“Hansen is a surname of Scandinavian origin.”Hansen là một họ có nguồn gốc từ Scandinavia.
“Hansen is a popular last name in Denmark.”Hansen là một họ phổ biến ở Đan Mạch.
Đồng nghĩa
surnamefamily name
Cụm hay dùng
Hansen familyHansen name
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tên trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ họ trong văn viết.