Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

purse

/pɜrs/ B2

Nghĩa

ví nữ danh từ

Định nghĩa · A small bag for carrying money.

“She took out her purse to pay for the groceries.”Cô ấy đã lấy ví ra để thanh toán cho hàng tạp hóa.

“She carries a small purse.”Cô ấy mang một chiếc ví nhỏ.

Đồng nghĩa handbagbag

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thời trang trong IELTS.

Ghi chú · Ví nữ hoặc túi xách nhỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...