purse
/pɜrs/ B2
Nghĩa
ví nữ
danh từ
Định nghĩa · A small bag for carrying money.
“She took out her purse to pay for the groceries.”Cô ấy đã lấy ví ra để thanh toán cho hàng tạp hóa.
“She carries a small purse.”Cô ấy mang một chiếc ví nhỏ.
Cụm hay dùng
shoulder pursepurse strings
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thời trang trong IELTS.
Ghi chú · Ví nữ hoặc túi xách nhỏ.