Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

46. Mua sắm

60 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  60 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/hæf/
danh từ
một nửa
I eat half.
Tôi ăn một nửa.
Chi tiết
Half of the cake is gone.Một nửa cái bánh đã hết.
Đồng nghĩafifty percentbisection
Cụm hay dùnghalf ofhalf price
Họ từhalve (v)halfway (adv)
Một nửa, thường dùng với of.
/ˈkʌstəmər/
n.
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiết
The customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
/kæʃˈɪər/
n
Nhân viên thung ân
The cashier counts the money and gives me my change.
Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.
Chi tiết
The cashier scanned my items.Nhân viên thu ngân đã quét các món của tôi.
Đồng nghĩacheckout clerkteller
Cụm hay dùngcashier counterask the cashier
Nhân viên thu ngân, thường ở siêu thị.
/əˈten.dənt/
n
Người phục vụ
The attendant helps customers find what they need in the store.
Người phục vụ giúp khách hàng tìm những gì họ cần trong cửa hàng.
Chi tiết
The attendant helped me find a seat.Người phục vụ đã giúp tôi tìm chỗ ngồi.
Đồng nghĩaserverassistant
Cụm hay dùngflight attendantparking attendant
Người phục vụ, thường ở nơi công cộng.
/ˈmænɪdʒər/
n.
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiết
She is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
/ˈwɒlɪt/
danh từ
ví tiền
He lost his wallet while traveling.
Anh ấy đã mất ví tiền trong khi du lịch.
Chi tiết
He pulled out his wallet to pay.Anh ấy lấy ví ra để trả tiền.
Đồng nghĩabillfoldmoney clip
Cụm hay dùngleather walletlose your wallet
Ví nam, thường để trong túi quần.
/pɜrs/
danh từ
ví nữ
She took out her purse to pay for the groceries.
Cô ấy đã lấy ví ra để thanh toán cho hàng tạp hóa.
Chi tiết
She carries a small purse.Cô ấy mang một chiếc ví nhỏ.
Đồng nghĩahandbagbag
Cụm hay dùngshoulder pursepurse strings
Ví nữ hoặc túi xách nhỏ.
/skeɪl/
n
vảy (cá)
Fish are covered in scales.
Cá được bao phủ bởi vảy.
Chi tiết
The fish has shiny scales.Con cá có vảy sáng bóng.
Đồng nghĩaflakeplate
Cụm hay dùngfish scalesscale off
Họ từscaly (adj)
Vảy cá, lớp mỏng trên da cá.
/ˈkaʊntər/
danh từ
quầy
I went to the counter to pay.
Tôi đã đến quầy để thanh toán.
Chi tiết
Please pay at the counter.Vui lòng thanh toán tại quầy.
Đồng nghĩadesktable
Cụm hay dùngat the countercheckout counter
Bề mặt dài trong cửa hàng để giao dịch.
/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/
n.phr
Máy đọc mã vạch
The barcodereader scans items quickly at the checkout.
Máy đọc mã vạch quét hàng hóa nhanh chóng tại quầy thanh toán.
Chi tiết
The cashier scanned the item with a barcode reader.Nhân viên thu ngân quét món hàng bằng máy đọc mã vạch.
Đồng nghĩascannerbarcode scanner
Cụm hay dùngbarcode reader deviceuse a barcode reader
Máy đọc mã vạch, thường ở siêu thị.
/rɪˈsiːt/
n.
biên lai, hóa đơn mua hàng
Please keep your receipt.
Vui lòng giữ lại biên lai.
Chi tiết
Can I have a receipt, please?Cho tôi xin biên lai được không?
Đồng nghĩainvoice
Cụm hay dùngkeep the receiptissue a receiptshow a receiptreceipt forsales receipt
Họ từreceive (v.) nhận
Chú ý: chữ 'p' trong 'receipt' KHÔNG đọc — /rɪˈsiːt/. Đây là từ xuất hiện rất nhiều trong TOEIC Part 7 (email/hóa đơn).
/rɪˈsiːt/
danh từ
biên lai
Please keep the receipt for your purchase.
Vui lòng giữ biên lai cho giao dịch của bạn.
Chi tiết
Keep the receipt for your records.Giữ biên lai để lưu trữ.
Đồng nghĩaproof of purchaseinvoice
Cụm hay dùngreceipt numbercash receipt
Thường cần khi đổi hàng.
/peɪ/
động từ
trả tiền
I need to pay the bill.
Tôi cần trả hóa đơn.
Chi tiết
I need to pay the rent.Tôi cần trả tiền thuê nhà.
Đồng nghĩaremuneratesettle
Cụm hay dùngpay the billpay attention
Họ từpayment (n)payable (adj)
Trả tiền cho dịch vụ hoặc hàng hóa.
/ɪkˈspensɪv/
adj.
Đắt
Expensive watch.
Đồng hồ đắt.
Chi tiết
This watch is very expensive.Chiếc đồng hồ này rất đắt.
Đồng nghĩacostlypricey
Cụm hay dùngexpensive cartoo expensive
Họ từexpense (n)expensively (adv)
Đắt tiền, chi phí cao.
/tʃiːp/
adj.
Rẻ
Cheap ticket.
Vé rẻ.
Chi tiết
I bought a cheap phone.Tôi mua một cái điện thoại rẻ.
Đồng nghĩainexpensiveaffordable
Cụm hay dùngcheap pricecheap product
Họ từcheaply (adv)cheapness (n)
Rẻ, giá thấp, có thể mang nghĩa kém chất lượng.
/ˈdɪs.kaʊnt/
danh từ
giảm giá
I got a discount on my purchase.
Tôi đã nhận được giảm giá cho đơn hàng của mình.
Chi tiết
The store is offering a discount on shoes.Cửa hàng đang giảm giá giày dép.
Đồng nghĩareductionsale
Cụm hay dùngdiscount ratediscount offer
Dùng để chỉ sự giảm giá.
/ˈdɪskaʊnt/
n.
chiết khấu; giảm giá
Members receive a 20% discount.
Thành viên được giảm giá 20%.
Chi tiết
Use this code for a discount online.Dùng mã này để được giảm giá online.
Đồng nghĩareductionmarkdownprice cut
Cụm hay dùnggive a discountloyalty discountbulk discountdiscount codeapply a discount
Họ từdiscounted (adj.) được giảm giádiscounting (n.) hành động giảm giá
'discount' (n.) = mức giảm giá. 'discount store' = cửa hàng giá rẻ. Đây là từ rất hay gặp trong TOEIC Part 7 thông báo khuyến mãi.
/sɛl/
động từ
bán
I want to sell my old bike.
Tôi muốn bán xe đạp cũ của mình.
Chi tiết
They sell fresh vegetables.Họ bán rau tươi.
Đồng nghĩavendmarket
Cụm hay dùngsell productssell online
Họ từsale (n)seller (n)
Bán hàng, đối lập với buy.
/praɪs/
danh từ
giá cả
What is the price?
Giá là bao nhiêu?
Chi tiết
The price is reasonable.Giá cả hợp lý.
Đồng nghĩacostvalue
Cụm hay dùngprice taghigh price
Họ từpricy (adj)pricing (n)
Giá cả của một món hàng.
/ˈtrɒl.i/
n
Xe đẩy
I push the trolley to carry my groceries around the store.
Tôi đẩy xe đẩy để mang thực phẩm trong cửa hàng.
Chi tiết
She pushed the trolley down the aisle.Cô ấy đẩy xe dọc lối đi.
Đồng nghĩacartshopping cart
Cụm hay dùngshopping trolleytrolley handle
Xe đẩy hàng, thường ở siêu thị.
/ˈkred.ɪtˌkɑːd/
n.phr
Thẻ tín dụng
I use my credit card to pay for my shopping.
Tôi sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán cho việc mua sắm.
Chi tiết
I paid with a credit card.Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplasticcharge card
Cụm hay dùngcredit card paymentcredit card debt
Thẻ tín dụng, khác với debit card.
/kæʃ/
danh từ
tiền mặt
I need cash to buy this.
Tôi cần tiền mặt để mua cái này.
Chi tiết
Do you have cash on you?Bạn có tiền mặt không?
Đồng nghĩacurrencybanknotes
Cụm hay dùngpay cashcash register
Họ từcashier (n)cashless (adj)
Tiền mặt, không phải thẻ.
/ʃɑːp/
danh từ
cửa hàng
I go to the shop every day.
Tôi đi đến cửa hàng mỗi ngày.
Chi tiết
Let's go to the gift shop.Hãy đến cửa hàng quà tặng.
Đồng nghĩastoreboutique
Cụm hay dùngshop windowcoffee shop
Họ từshopping (n)shopper (n)
Cửa hàng nhỏ, thường chuyên biệt.
/ˈmʌni/
danh từ
tiền
I need some money.
Tôi cần một ít tiền.
Chi tiết
He doesn't have enough money.Anh ấy không có đủ tiền.
Đồng nghĩacashcurrency
Cụm hay dùngearn moneysave money
Họ từmonetary (adj)moneyed (adj)
Tiền nói chung, không đếm được.
/ˈbæskɪt/
danh từ
cái giỏ
She put the fruit in a basket.
Cô ấy để trái cây vào một cái giỏ.
Chi tiết
Put the apples in the basket.Bỏ táo vào giỏ.
Đồng nghĩahampercreel
Cụm hay dùngshopping basketbasket of fruit
Giỏ đan, thường dùng đựng đồ.
/bæɡ/
danh từ
túi
I carry a bag to school.
Tôi mang một cái túi đến trường.
Chi tiết
She carried a heavy bag.Cô ấy mang một cái túi nặng.
Đồng nghĩasackbackpack
Cụm hay dùngpack a bagbag of chipsshopping bag
Họ từbaggage (n)baggy (adj)bag (v)
Túi đựng đồ các loại.
/baɪ/
động từ
mua
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một cuốn sách.
Chi tiết
I buy vegetables at the market.Tôi mua rau ở chợ.
Đồng nghĩapurchaseacquire
Cụm hay dùngbuy a carbuy groceriesbuy online
Họ từbuyer (n)buying (n)bought (v past)
Thường dùng 'mua' trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/
n
Cửa hàng bán rau quả
The greengrocer sells fresh fruits and vegetables every day.
Cửa hàng bán rau quả bán trái cây và rau tươi mỗi ngày.
Chi tiết
I bought apples at the greengrocer.Tôi mua táo ở cửa hàng rau quả.
Đồng nghĩafruit and vegetable shopproduce store
Cụm hay dùnggreengrocer shoplocal greengrocer
Cửa hàng rau quả, thường nhỏ lẻ.
/ˈhaʊs.wɛrz/
danh từ
đồ gia dụng
They sell housewares at that store.
Họ bán đồ gia dụng tại cửa hàng đó.
Chi tiết
The housewares section is on floor 3.Khu đồ gia dụng ở tầng 3.
Đồng nghĩahome goodskitchenware
Cụm hay dùnghousewares departmentbuy housewares
Đồ dùng trong nhà, như nồi, chảo, đồ trang trí.
/tɔɪstɔːr/
n.phr
Cửa hàng đồ chơi
The toystore has many toys for children of all ages.
Cửa hàng đồ chơi có nhiều đồ chơi cho trẻ em ở mọi lứa tuổi.
Chi tiết
The toystore had a sale on board games.Cửa hàng đồ chơi có giảm giá trò chơi bàn.
Đồng nghĩatoy shoptoy retailer
Cụm hay dùngtoystore aisletoystore display
Cửa hàng đồ chơi, thường có nhiều đồ cho trẻ em.
/ˈʃɒp.ɪŋˌmɔːl/
n.phr
Trung tâm mua sắm
The shopping mall is a great place to buy clothes and food.
Trung tâm mua sắm là nơi tuyệt vời để mua sắm quần áo và thực phẩm.
Chi tiết
We spent the afternoon at the shopping mall.Chúng tôi dành buổi chiều ở trung tâm mua sắm.
Đồng nghĩamallshopping center
Cụm hay dùngshopping mall complexmall food court
Trung tâm mua sắm lớn, nhiều cửa hàng.
/ˈɡrəʊ.sər.iˌstɔːr/
n.phr
Cửa hàng tạp hóa
I buy fruits and vegetables at the grocery store.
Tôi mua trái cây và rau ở cửa hàng tạp hóa.
Chi tiết
I need to stop at the grocery store for milk.Tôi cần ghé cửa hàng tạp hóa mua sữa.
Đồng nghĩagrocery shopsupermarket
Cụm hay dùnggrocery store chaingrocery store aisle
Cửa hàng tạp hóa, bán thực phẩm và đồ dùng.
/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/
n.phr
Cửa hàng tiện lợi
The convenience store is open late at night.
Cửa hàng tiện lợi mở cửa muộn vào ban đêm.
Chi tiết
She bought snacks at the convenience store.Cô ấy mua đồ ăn vặt ở cửa hàng tiện lợi.
Đồng nghĩacorner shopmini-mart
Cụm hay dùngconvenience store clerk24-hour convenience store
Cửa hàng tiện lợi, mở cửa lâu, bán đồ nhanh.
/ˈbɑːr.ɡɪn/
danh từ
món hời
I found a great bargain at the store.
Tôi đã tìm thấy một món hời tuyệt vời ở cửa hàng.
Chi tiết
This jacket was a real bargain.Chiếc áo khoác này là một món hời thực sự.
Đồng nghĩadealgood buy
Cụm hay dùngfind a bargainbargain price
Họ từbargain (v)
Món đồ mua với giá rẻ hơn bình thường.
/ˈriːfʌnd/
n.
khoản hoàn tiền, tiền trả lại
I got a full refund for the damaged item.
Tôi được hoàn tiền đầy đủ cho món hàng bị hỏng.
Chi tiết
Please allow five days for your refund.Vui lòng chờ năm ngày để nhận tiền hoàn trả.
Đồng nghĩareimbursementrebate
Cụm hay dùngfull refundrequest a refundissue a refundrefund policyprocess a refund
Họ từrefund (v.) hoàn trả tiềnrefundable (adj.) có thể hoàn tiền
'Refund' là chủ đề rất phổ biến trong TOEIC Part 7 (email khiếu nại, chính sách hoàn trả). 'Non-refundable' = không hoàn tiền.
/ˈriːfʌnd/
động từ
hoàn tiền
You can request a refund if the product is defective.
Bạn có thể yêu cầu hoàn tiền nếu sản phẩm bị lỗi.
Chi tiết
The store will refund your money if you return the item.Cửa hàng sẽ hoàn tiền nếu bạn trả lại món hàng.
Đồng nghĩareimburserepay
Cụm hay dùngfull refundrefund policy
Thường liên quan đến giao dịch mua bán.
/broʊˈʃʊr/
danh từ
tờ rơi
I received a brochure about the new hotel.
Tôi đã nhận được một tờ rơi về khách sạn mới.
Chi tiết
I grabbed a brochure at the hotel.Tôi lấy một tờ rơi ở khách sạn.
Đồng nghĩapamphletleaflet
Cụm hay dùngtravel brochurepick up a brochure
Tờ rơi quảng cáo, thường gấp nhiều trang.
/ˈlɪk.əˌstɔːr/
n.phr
Quán rượu
He buys wine at the liquor store every weekend.
Anh ấy mua rượu vang ở quán rượu mỗi cuối tuần.
Chi tiết
He bought a bottle of wine at the liquor store.Anh ấy mua một chai rượu vang ở cửa hàng rượu.
Đồng nghĩaoff-licencebottle shop
Cụm hay dùngliquor store ownerliquor store license
Cửa hàng bán rượu, bia, đồ uống có cồn.
/ˈdrʌɡ.stɔːr/
n
Tiệm thuốc
I go to the drugstore to buy some medicine.
Tôi đến tiệm thuốc để mua thuốc.
Chi tiết
I need to pick up a prescription at the drugstore.Tôi cần lấy thuốc theo toa ở tiệm thuốc.
Đồng nghĩapharmacychemist
Cụm hay dùngdrugstore chaindrugstore counter
Họ từdrug (n)druggist (n)
Tiệm thuốc, cũng bán mỹ phẩm và đồ vệ sinh.
/ˈkæn.diˌstɔːr/
n.phr
Cửa hàng kẹo
The candy store has many colorful sweets for children.
Cửa hàng kẹo có nhiều loại kẹo màu sắc cho trẻ em.
Chi tiết
The children love going to the candy store.Trẻ em thích đi cửa hàng kẹo.
Đồng nghĩasweet shopconfectionery
Cụm hay dùngcandy store displaycandy store owner
Cửa hàng kẹo, bán nhiều loại kẹo và đồ ngọt.
/ˈɡɪftˌʃɒp/
n.phr
Cửa hàng đồ lưu niệm
She buys a souvenir at the gift shop near the beach.
Cô ấy mua một món quà lưu niệm ở cửa hàng đồ lưu niệm gần bãi biển.
Chi tiết
We bought magnets at the gift shop.Chúng tôi mua nam châm ở cửa hàng quà tặng.
Đồng nghĩasouvenir shopgift store
Cụm hay dùngmuseum gift shopbuy souvenirs at the gift shop
Cửa hàng quà tặng, thường ở điểm du lịch.
/petʃɒp/
n.phr
Tiệm thúc ưng
They sell puppies and kittens at the pet shop.
Họ bán chó con và mèo con ở tiệm thú cưng.
Chi tiết
The pet shop sells hamsters and fish.Tiệm thú cưng bán chuột hamster và cá.
Đồng nghĩapet store
Cụm hay dùngpet shop ownerbuy dog food at the pet shop
Tiệm thú cưng, bán đồ và thú nuôi.
/ʃuːʃɒp/
n.phr
Tiệm giày
I need to buy new shoes at the shoe shop.
Tôi cần mua giày mới ở tiệm giày.
Chi tiết
She works at a shoe shop downtown.Cô ấy làm việc ở một tiệm giày trung tâm.
Đồng nghĩashoe storefootwear shop
Cụm hay dùngshoe shop assistanttry on shoes at the shoe shop
Tiệm giày, có thể bán cả dép.
/miːtʃɒp/
n.phr
Cửa hàng thịt
The meat shop has fresh chicken and beef every day.
Cửa hàng thịt có gà và bò tươi mỗi ngày.
Chi tiết
The meat shop has a special on beef today.Cửa hàng thịt có khuyến mãi thịt bò hôm nay.
Đồng nghĩabutcher shopbutchery
Cụm hay dùngfresh meat at the meat shoplocal meat shop
Cửa hàng thịt, thường bán thịt tươi sống.
/ˈaɪtəm/
n
mục, món
There are ten items on the agenda today.
Có mười mục trong chương trình nghị sự hôm nay.
Chi tiết
This item is on sale.Món này đang giảm giá.
Đồng nghĩaarticleproduct
Cụm hay dùngmenu itemitem number
Món đồ, vật phẩm cụ thể.
/ˈaɪtəm/
danh từ
món, vật
I bought an item from the store.
Tôi đã mua một món đồ từ cửa hàng.
Chi tiết
I bought an item from the store.Tôi đã mua một món từ cửa hàng.
Đồng nghĩaobjectthing
Cụm hay dùngitem listitem priceitem number
Thường dùng trong mua sắm.
/stɔːr/
danh từ
cửa hàng
I go to the store.
Tôi đi đến cửa hàng.
Chi tiết
I work at a clothing store.Tôi làm việc ở cửa hàng quần áo.
Đồng nghĩashopretailer
Cụm hay dùngdepartment storeonline store
Họ từstorage (n)store (v)
Cửa hàng, nơi bán lẻ.
/ˈɒfər/
v.
Mời/đề nghị
Offer a job.
Mời làm việc.
Chi tiết
He offered me a ride.Anh ấy đề nghị cho tôi đi nhờ.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngoffer helpjob offer
Họ từoffering (n)
Đề nghị hoặc mời ai đó làm gì.
/tʃuːz/
động từ
chọn
I choose the red one.
Tôi chọn cái màu đỏ.
Chi tiết
You must choose one option.Bạn phải chọn một phương án.
Đồng nghĩaselectpick
Cụm hay dùngchoose wiselychoose a career
Họ từchoice (n)choosy (adj)
Lựa chọn giữa các phương án.
/saɪz/
n
kích cỡ
What size do you wear?
Bạn mặc cỡ nào?
Chi tiết
What size do you wear?Bạn mặc size nào?
Đồng nghĩadimensionmeasurement
Cụm hay dùngshoe sizesize chart
Họ từsizable (adj)size (v)
Kích cỡ, thường dùng cho quần áo, giày.
/rɪˈtɜrn/
động từ
trở về
I will return home soon.
Tôi sẽ trở về nhà sớm.
Chi tiết
I will return the book.Tôi sẽ trả lại cuốn sách.
Đồng nghĩacome backgo back
Cụm hay dùngreturn homereturn policy
Họ từreturnable (adj)return (n)
Trở về hoặc trả lại hàng.
/ˈfæʃn/
n
thời trang
Fashion changes with each season.
Thời trang thay đổi theo mỗi mùa.
Chi tiết
She loves high fashion.Cô ấy yêu thời trang cao cấp.
Đồng nghĩastyletrend
Cụm hay dùngfashion showfashion designer
Họ từfashionable (adj)fashion (v)
Thời trang, phong cách ăn mặc.
/ˈleɪbəl/
danh từ
nhãn hiệu
Please read the label on the bottle.
Vui lòng đọc nhãn hiệu trên chai.
Chi tiết
Check the label for washing instructions.Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngprice labelread the label
Họ từlabel (v)labeled (adj)
Nhãn dán trên sản phẩm, không phải thương hiệu.
/ˈsæmpl/
danh từ
mẫu
This is a sample of the product.
Đây là một mẫu của sản phẩm.
Chi tiết
Can I have a sample?Tôi có thể lấy mẫu không?
Đồng nghĩaspecimenexample
Cụm hay dùngfree samplesample test
Họ từsampling (n)sample (v)
Mẫu thử, thường miễn phí.
/ˈmɑːrkɪt/
danh từ
chợ
I go to the market.
Tôi đi chợ.
Chi tiết
They market their products online.Họ tiếp thị sản phẩm trực tuyến.
Đồng nghĩabazaarsell
Cụm hay dùngstock marketmarket research
Họ từmarketing (n)marketable (adj)
Viết hoa 'Market' khi là tên riêng.
/ˈprɒdʌkt/
danh từ
sản phẩm
This product is good.
Sản phẩm này tốt.
Chi tiết
They launched a new product.Họ đã ra mắt một sản phẩm mới.
Đồng nghĩaitemgoods
Cụm hay dùngproduct launchproduct quality
Họ từproduce (v.)production (n.)
Nhấn âm đầu, không nhầm với 'produce' (động từ).
/treɪd/
danh từ
thương mại
They want to trade goods.
Họ muốn trao đổi hàng hóa.
Chi tiết
They trade goods.Họ trao đổi hàng hóa.
Đồng nghĩacommerceexchange
Cụm hay dùngtrade agreementtrade in
Họ từtrader (n)trading (n)
Cũng có nghĩa là nghề thủ công (carpenter's trade).
/ˈprɛzənt/
danh từ
quà
I gave her a present.
Tôi đã tặng cô ấy một món quà.
Chi tiết
She is present today.Hôm nay cô ấy có mặt.
Đồng nghĩagiftcurrent
Cụm hay dùngbirthday presentpresent tense
Họ từpresence (n)presentation (n)
Phân biệt với 'present' (v) /prɪˈzɛnt/ nghĩa là trình bày.
/kənˈsuːmər/
danh từ
người tiêu dùng
The consumer wants quality.
Người tiêu dùng muốn chất lượng.
Chi tiết
The consumer price index rose.Chỉ số giá tiêu dùng tăng.
Đồng nghĩacustomerbuyer
Cụm hay dùngconsumer goodsconsumer behavior
Họ từconsume (v.)consumption (n.)
Phân biệt với 'customer' (khách hàng mua cụ thể).
/dɪˈlɪvər/
động từ
giao hàng
They will deliver the package tomorrow.
Họ sẽ giao gói hàng vào ngày mai.
Chi tiết
We deliver pizza to your door.Chúng tôi giao pizza tận cửa.
Đồng nghĩadistributetransport
Cụm hay dùngdeliver goodsdeliver a speech
Họ từdelivery (n)deliverable (adj)
Có thể dùng cho hàng hóa hoặc bài phát biểu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...