Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

welding

/ˈwɛldɪŋ/ B2

Nghĩa

hàn danh từ

Định nghĩa · The process of joining metal parts together.

“Welding is an essential skill in metal fabrication.”Hàn là một kỹ năng thiết yếu trong gia công kim loại.

“Welding is essential in construction.”Hàn là rất cần thiết trong xây dựng.

Đồng nghĩa joiningfusing

Mẹo IELTS · Dùng 'welding' để mô tả kỹ thuật trong xây dựng.

Ghi chú · Liên quan đến ngành công nghiệp chế tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...