Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smithsonian

/smɪθˈzoʊniən/ B2

Nghĩa

bảo tàng Smithsonian danh từ

Định nghĩa · A famous museum in Washington, D.C.

“The Smithsonian is famous for its vast collection of artifacts.”Bảo tàng Smithsonian nổi tiếng với bộ sưu tập hiện vật phong phú.

“The Smithsonian holds many historical artifacts.”Bảo tàng Smithsonian lưu giữ nhiều hiện vật lịch sử.

Mẹo IELTS · Đề cập đến bảo tàng khi nói về văn hóa.

Ghi chú · Nổi tiếng với các triển lãm khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...