Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moldova

/mɒlˈdoʊvə/ B2

Nghĩa

Moldova (quốc gia) danh từ

Định nghĩa · A country in Eastern Europe.

“Moldova is known for its wine production.”Moldova nổi tiếng với sản xuất rượu vang.

“Moldova is known for its wine.”Moldova nổi tiếng với rượu vang.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập khi thảo luận về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Là một quốc gia ở Đông Âu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...