Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #137

state

/steit/

đại từ

  • trạng thái, tình trạng
    • a precarious state of health: tình trạng sức khoẻ mong manh
    • in a bad state of repair: ở một tình trạng xấu
  • địa vị xã hội
  • (thông tục) sự lo lắng
    • he was in quite a state about it: anh ta rất lo ngại về vấn đề đó
  • quốc gia, bang
    • Southern States: những bang ở miền nước Mỹ
  • nhà nước, chính quyền
  • sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng
    • to be welcomed in great state: được đón tiếp rất trọng thể
    • in state: với tất cả nghi tiết trọng thể
  • tập (trong sách chuyên đề)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ

thành ngữ

  1. to lie in state
    • quàn

tính từ

  • (thuộc) nhà nước
    • state documents: những văn kiện của nhà nước
    • state leaders: những vị lãnh đạo nhà nước
  • (thuộc) chính trị
    • state prisoner: tù chính trị
    • state trial: sự kết án của nhà nước đối với hững tội chính trị
  • dành riêng cho nghi lễ; chính thức
    • state carriage: xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh
    • state call: (thông tục) cuộc đi thăm chính thức

ngoại động từ

  • phát biểu, nói rõ, tuyên bố
    • to state one's opinion: phát biểu ý kiến của mình
  • định (ngày, giờ)
  • (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the territory occupied by one of the constituent administrative districts of a nation\nn. the way something is with respect to its main attributes\nn. the group of people comprising the government of a sovereign state\nn. a politically organized body of people under a single government

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...