Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mel

/mɛl/ B2

Nghĩa

Mel (tên người) danh từ

Định nghĩa · A name, often used for boys.

“Mel is a common name in Australia.”Mel là một cái tên phổ biến ở Úc.

“Mel is a popular name in many countries.”Mel là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa name
Cụm hay dùng name Melfriend Mel

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tên người trong IELTS.

Ghi chú · Có thể là tên viết tắt của nhiều tên khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...