Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mel

/mɛl/

Nghĩa thường dùng

Mel (tên người) danh từ

“Mel is a common name in Australia.”Mel là một cái tên phổ biến ở Úc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Mel (tên người)

ví dụ

Mel is a common name in Australia. — Mel là một cái tên phổ biến ở Úc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...