Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spine

/spaɪn/ B2

Nghĩa

cột sống danh từ

Định nghĩa · The backbone of a person or animal.

“The spine is crucial for supporting the body.”Cột sống rất quan trọng để hỗ trợ cơ thể.

“He injured his spine while playing football.”Anh ấy bị thương cột sống khi chơi bóng đá.

Đồng nghĩa backbonevertebrae
Cụm hay dùng spinal cordspinal injury

Mẹo IELTS · Mô tả chức năng của cột sống trong bài viết.

Ghi chú · Cột sống rất quan trọng cho cơ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...