spine
/spaɪn/ B2
Nghĩa
cột sống
danh từ
Định nghĩa · The backbone of a person or animal.
“The spine is crucial for supporting the body.”Cột sống rất quan trọng để hỗ trợ cơ thể.
“He injured his spine while playing football.”Anh ấy bị thương cột sống khi chơi bóng đá.
Cụm hay dùng
spinal cordspinal injury
Mẹo IELTS · Mô tả chức năng của cột sống trong bài viết.
Ghi chú · Cột sống rất quan trọng cho cơ thể.