Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

temporarily

/ˈtɛmpəˌrɛrɪli/ B2

Nghĩa

tạm thời trạng từ

Định nghĩa · For a short time only.

“The store is temporarily closed for renovations.”Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.

“I will be here temporarily.”Tôi sẽ ở đây tạm thời.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về tình huống ngắn hạn.

Ghi chú · Tạm thời có thể thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...