Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ntsc

/ˈɛn ti ɛs si/ B2

Nghĩa

NTSC (chuẩn video) danh từ

Định nghĩa · NTSC is a video format used in television broadcasting.

“NTSC is a video format used in North America.”NTSC là một định dạng video được sử dụng ở Bắc Mỹ.

“The old TV used the NTSC format for better quality.”Chiếc TV cũ sử dụng định dạng NTSC để có chất lượng tốt hơn.

Cụm hay dùng NTSC standardNTSC signal

Mẹo IELTS · Đề cập đến NTSC khi thảo luận về công nghệ video.

Ghi chú · NTSC là chuẩn video phổ biến ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...