cooked
/kʊkt/ B2
Nghĩa
nấu chín
động từ
Định nghĩa · Made ready to eat by heating.
“The chicken is cooked to perfection.”Gà đã được nấu chín hoàn hảo.
“She cooked dinner for her family.”Cô ấy đã nấu bữa tối cho gia đình.
Cụm hay dùng
cooked mealcooked foodcooked properly
Họ từ
cook (v)cooking (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến việc chế biến thực phẩm.