Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooked

/kʊkt/ B2

Nghĩa

nấu chín động từ

Định nghĩa · Made ready to eat by heating.

“The chicken is cooked to perfection.”Gà đã được nấu chín hoàn hảo.

“She cooked dinner for her family.”Cô ấy đã nấu bữa tối cho gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến việc chế biến thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...