made
Nghĩa thường dùng
“I made a cake.”Tôi đã làm một chiếc bánh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
made
/meid/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của make
tính từ
- làm, hoàn thành, thực hiện
- a made man: một người sẽ chắc chắn thành công trong cuộc đời
- made fast: (kỹ thuật) ghép chặt
Định nghĩa tiếng Anh
s. produced by a manufacturing process; rope and nails" a. (of a bed) having the sheets and blankets set in order s. successful or assured of success