Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

made

/meid/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

làm, chế tạo động từ

“I made a cake.”Tôi đã làm một chiếc bánh.

Biến thể từ mader so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

made

/meid/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của make

tính từ

  • làm, hoàn thành, thực hiện
    • a made man: một người sẽ chắc chắn thành công trong cuộc đời
    • made fast: (kỹ thuật) ghép chặt
Định nghĩa tiếng Anh

s. produced by a manufacturing process; rope and nails" a. (of a bed) having the sheets and blankets set in order s. successful or assured of success

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...