Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frequencies

/ˈfriː.kwən.siːz/ B2

Nghĩa

tần suất danh từ

Định nghĩa · The number of times something happens.

“The radio frequencies were adjusted for better reception.”Các tần suất radio đã được điều chỉnh để nhận tín hiệu tốt hơn.

“The frequencies of the sounds vary.”Tần suất của các âm thanh khác nhau.

Đồng nghĩa rateoccurrence

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong chủ đề khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ tần suất xảy ra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...