hunger
/ˈhʌŋɡər/ B2
Nghĩa
cảm giác đói
danh từ
Định nghĩa · The feeling of needing food.
“Hunger can affect concentration and productivity.”Cảm giác đói có thể ảnh hưởng đến sự tập trung và năng suất.
“Hunger can affect your mood.”Cảm giác đói có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩa
starvationappetite
Cụm hay dùng
hunger pangshunger strikeextreme hunger
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về dinh dưỡng trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến nhu cầu ăn uống.