appetite
/'æpitait/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5205
Nghĩa thường dùng
sự thèm ăn, khẩu vị
danh từ
“After the workout, he had a huge appetite.”Sau buổi tập, anh ấy có một cơn thèm ăn lớn.
Biến thể từ
appetites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appetite
/'æpitait/
danh từ
- sự ngon miệng, sự thèm ăn
- to give an appetite: làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng
- to spoil (take away) someone's appetite: làm ai ăn mất ngon
- to eat with appetite; to have a good appetite: ăn ngon miệng
- to have a poor appetite: ăn không ngon miệng, không thấy thèm ăn
- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát
- appetite for reading: sự ham đọc sách
thành ngữ
- appetite comes with eating
- (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm
- sexual appetite
- tình dục
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of craving something