Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appetite

/'æpitait/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5205

Nghĩa thường dùng

sự thèm ăn, khẩu vị danh từ

“After the workout, he had a huge appetite.”Sau buổi tập, anh ấy có một cơn thèm ăn lớn.

Biến thể từ appetites số nhiều
Đồng nghĩa hungercraving
Trái nghĩa satietyfullness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appetite

/'æpitait/

danh từ

  • sự ngon miệng, sự thèm ăn
    • to give an appetite: làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng
    • to spoil (take away) someone's appetite: làm ai ăn mất ngon
    • to eat with appetite; to have a good appetite: ăn ngon miệng
    • to have a poor appetite: ăn không ngon miệng, không thấy thèm ăn
  • lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát
    • appetite for reading: sự ham đọc sách

thành ngữ

  1. appetite comes with eating
    • (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm
  2. sexual appetite
    • tình dục
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of craving something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...