Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hunger

/'hʌɳgə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4584

Nghĩa thường dùng

cảm giác đói danh từ

“Hunger can affect concentration and productivity.”Cảm giác đói có thể ảnh hưởng đến sự tập trung và năng suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hunger

/'hʌɳgə/

danh từ

  • sự đói, tình trạng đói
    • to die of hunger: chết đói
    • to suffer hunger: bị đói
    • to feel hunger: cảm thấy đói
  • (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết
    • a hunger for learning: sự ham học

nội động từ

  • đói, cảm thấy đói
  • (: for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì)
    • to hunger for news: khát khao tin tức

ngoại động từ

  • làm cho đói, bắt nhịn đói
    • to hunger someone out of some place: bắt ai nhịn đói để phải ra khỏi nơi nào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a physiological need for food; the consequence of food deprivation n. strong desire for something (not food or drink) v. feel the need to eat

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...