Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summaries

/ˈsʌməriz/ B2

Nghĩa

tóm tắt danh từ

Định nghĩa · short versions of something, like a text.

“The summaries provided a clear overview of the research.”Các tóm tắt cung cấp cái nhìn tổng quan rõ ràng về nghiên cứu.

“The summaries helped me understand the book better.”Các tóm tắt giúp tôi hiểu cuốn sách tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'summaries' khi tóm tắt nội dung trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt thông tin quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...