Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digest

/'daidʤest/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #9447

Nghĩa thường dùng

tiêu hóa động từ

“It takes time for the body to digest food.”Cơ thể cần thời gian để tiêu hóa thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digest

/'daidʤest/

danh từ

  • sách tóm tắt (chủ yếu là luật)
  • tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest]

ngoại động từ

  • phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống
  • suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc
  • tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn)
  • (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...)
  • đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được)
  • nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...)
    • to digest an insult: nuốt nhục, chịu nhục
  • ninh, sắc (một chất trong rượu...)

nội động từ

  • tiêu, tiêu hoá được
Định nghĩa tiếng Anh

n. a periodical that summarizes the news v. convert food into absorbable substances v. arrange and integrate in the mind v. put up with something or somebody unpleasant

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...