Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look smart

/ˈlʊk smɑːrt/ B2

Nghĩa

trông gọn gàng động từ

Định nghĩa · to appear neat and tidy in appearance.

“You should look smart for the interview.”Bạn nên trông gọn gàng cho buổi phỏng vấn.

“He always looks smart for interviews.”Anh ấy luôn trông gọn gàng cho các buổi phỏng vấn.

Đồng nghĩa neattidy

Mẹo IELTS · Mô tả vẻ ngoài trong phần Speaking của IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về phong cách ăn mặc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...