look smart
/ˈlʊk smɑːrt/ B2
Nghĩa
trông gọn gàng
động từ
Định nghĩa · to appear neat and tidy in appearance.
“You should look smart for the interview.”Bạn nên trông gọn gàng cho buổi phỏng vấn.
“He always looks smart for interviews.”Anh ấy luôn trông gọn gàng cho các buổi phỏng vấn.
Cụm hay dùng
look smartlook sharplook presentable
Mẹo IELTS · Mô tả vẻ ngoài trong phần Speaking của IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về phong cách ăn mặc.