distances
/ˈdɪs.tənsɪz/ B2
Nghĩa
cự ly
danh từ
Định nghĩa · The amount of space between two points.
“Distances between cities can be measured in kilometers.”Cự ly giữa các thành phố có thể được đo bằng kilômét.
“The distances between cities can be very large.”Cự ly giữa các thành phố có thể rất lớn.
Cụm hay dùng
long distancesshort distances
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vị trí trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ khoảng cách trong không gian.