Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fossil

/ˈfɑː.səl/ B2

Nghĩa

hóa thạch danh từ

Định nghĩa · the remains of ancient plants or animals.

“The fossil was discovered in a remote area.”Hóa thạch được phát hiện ở một khu vực hẻo lánh.

“Fossils help us understand Earth's history.”Hóa thạch giúp chúng ta hiểu lịch sử Trái Đất.

Đồng nghĩa remains

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết về lịch sử tự nhiên.

Ghi chú · Có thể tìm thấy trong đá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...