fossil
/'fɔsl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5043
Nghĩa thường dùng
hóa thạch
danh từ
“The fossil was discovered in a remote area.”Hóa thạch được phát hiện ở một khu vực hẻo lánh.
Biến thể từ
fossils số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fossil
/'fɔsl/
tính từ
- hoá đá, hoá thạch
- fossil bones: xương hoá thạch
- cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên
danh từ
- vật hoá đá, hoá thạch
- người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời
Định nghĩa tiếng Anh
n. the remains (or an impression) of a plant or animal that existed in a past geological age and that has been excavated from the soil a. characteristic of a fossil