Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sanyo

/ˈsænjoʊ/ B2

Nghĩa

Sanyo (thương hiệu) danh từ

Định nghĩa · Sanyo is a brand known for electronics.

“Sanyo is known for its electronics and appliances.”Sanyo nổi tiếng với các sản phẩm điện tử và thiết bị gia dụng.

“Sanyo produces high-quality televisions.”Sanyo sản xuất tivi chất lượng cao.

Đồng nghĩa brandmanufacturer

Mẹo IELTS · Sử dụng Sanyo như ví dụ trong phần công nghệ.

Ghi chú · Sanyo là một thương hiệu nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...