Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manufacturer

/,mænju'fæktʃərə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2251

Nghĩa thường dùng

nhà sản xuất danh từ

“The manufacturer makes cars.”Nhà sản xuất làm xe hơi.

Biến thể từ manufacturers số nhiều
Trái nghĩa consumer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manufacturer

/,mænju'fæktʃərə/

danh từ

  • người chế tạo, người sản xuất
  • nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a business engaged in manufacturing some product n. someone who manufactures something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...