Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Carlo

/ˈkɑːrloʊ/ B2

Nghĩa

Carlo (tên người) danh từ

Định nghĩa · Carlo is a common male name.

“Carlo is an accomplished musician and composer.”Carlo là một nhạc sĩ và nhà soạn nhạc tài năng.

“Carlo loves to play soccer.”Carlo thích chơi bóng đá.

Đồng nghĩa nametitle

Mẹo IELTS · Dùng Carlo để minh họa cho tên người trong bài nói.

Ghi chú · Carlo là tên phổ biến ở nhiều nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...