Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

librarian

/laɪˈbrɛəriən/ B2

Nghĩa

thủ thư danh từ

Định nghĩa · A person who works in a library.

“The librarian helped me find the book I was looking for.”Thủ thư đã giúp tôi tìm cuốn sách mà tôi đang tìm kiếm.

“The librarian helped me find a book.”Thủ thư đã giúp tôi tìm một cuốn sách.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của thủ thư trong IELTS.

Ghi chú · Thường cần kiến thức về sách và tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...