garmin
/ˈɡɑːrmɪn/ B2
Nghĩa
hãng sản xuất thiết bị GPS
danh từ
Định nghĩa · A brand known for GPS devices and technology.
“I use a Garmin device for navigation while hiking.”Tôi sử dụng thiết bị Garmin để định vị khi đi bộ đường dài.
“I bought a Garmin watch for hiking.”Tôi đã mua một chiếc đồng hồ Garmin để đi bộ đường dài.
Đồng nghĩa
GPS brandnavigation device
Cụm hay dùng
Garmin deviceGarmin appGarmin GPS
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ và thiết bị.
Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng trong công nghệ.