Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pose

/poʊz/ B1

Nghĩa

đặt ra, tạo dáng động từ

Định nghĩa · to create or set something in a position.

“She decided to pose for the painting.”Cô ấy quyết định tạo dáng cho bức tranh.

“He posed for the photograph.”Anh ấy tạo dáng cho bức ảnh.

Đồng nghĩa presentset

Mẹo IELTS · Dùng 'pose' để hỏi trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...