Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sega

/ˈseɪɡə/ B2

Nghĩa

công ty trò chơi danh từ

Định nghĩa · Sega is a company that makes video games.

“Sega is famous for its video game franchises.”Sega nổi tiếng với các thương hiệu trò chơi điện tử của mình.

“Sega created many popular games.”Sega đã tạo ra nhiều trò chơi nổi tiếng.

Đồng nghĩa game companydeveloper
Cụm hay dùng Sega gamesSega consoles

Mẹo IELTS · Nêu Sega khi thảo luận về ngành công nghiệp trò chơi.

Ghi chú · Sega là công ty trò chơi nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...