Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

portsmouth

/ˈpɔːrtsməθ/ B2

Nghĩa

thành phố Portsmouth danh từ

Định nghĩa · a city located on the southern coast of England.

“Portsmouth is a historic naval port in England.”Portsmouth là một cảng hải quân lịch sử ở Anh.

“Portsmouth has a rich naval history.”Portsmouth có lịch sử hải quân phong phú.

Đồng nghĩa city

Mẹo IELTS · Mô tả thành phố trong IELTS Writing.

Ghi chú · Nổi tiếng với cảng biển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...